Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#349 / 420
火
huǒ
lửa(fire, flame; to burn; anger, rage)
HSK 34 nét火象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔥
lửa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

火
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 火

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

火

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '火' mô tả ngọn lửa đang cháy, với các nét như tia lửa bùng lên. Người xưa nhìn thấy lửa cháy và tạo ra hình ảnh này. Lửa tượng trưng cho sức nóng, năng lượng và sự sinh tồn.

記Mẹo ghi nhớ

“Các nét như ngọn lửa bập bùng.”

例Ví dụ sử dụng

火焰
huǒ yàn
ngọn lửa
火灾
huǒ zāi
cháy lớn