Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#349 / 420
火
huǒ
lửa(fire, flame; to burn; anger, rage)
HSK 34 nét火象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔥
lửa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

火
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 火

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

火

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '火' mô tả ngọn lửa đang cháy, với các nét như tia lửa bùng lên. Người xưa nhìn thấy lửa cháy và tạo ra hình ảnh này. Lửa tượng trưng cho sức nóng, năng lượng và sự sinh tồn.

記Mẹo ghi nhớ

“Các nét như ngọn lửa bập bùng.”

例Ví dụ sử dụng

火焰
huǒ yàn
ngọn lửa
火灾
huǒ zāi
cháy lớn