Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#348 / 420
光
guāng
ánh sáng(light; bright, brilliant; only, merely)
HSK 36 nét儿指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💡
ánh sáng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

光
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 光

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

光

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '光' mô phỏng người cầm bó đuốc phát sáng. Người xưa dùng hình ảnh ánh lửa soi sáng đêm tối để tạo ra chữ này. Ánh sáng giúp mọi vật hiện rõ và mang ý nghĩa tươi sáng.

記Mẹo ghi nhớ

“Giống người mang đuốc, tỏa ra ánh sáng.”

例Ví dụ sử dụng

阳光
yáng guāng
ánh nắng
光明
guāng míng
sáng sủa