Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#347 / 420
森
sēn
rừng rậm(forest; luxuriant vegetation)
HSK 312 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌳
rừng rậm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

森
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 森

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

森

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '森' gồm ba cây, tượng trưng cho rừng rậm nhiều cây. Người xưa thêm nhiều cây để nhấn mạnh sự dày đặc, tươi tốt của rừng. Rừng rậm là nơi cây cối che kín ánh sáng.

記Mẹo ghi nhớ

“Ba cây liền nhau là rừng rậm.”

例Ví dụ sử dụng

森林
sēn lín
rừng rậm
森严
sēn yán
nghiêm ngặt như rừng