Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#346 / 420
林
lín
rừng(forest, grove; surname)
HSK 38 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌲
rừng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

林
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 林

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

林

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '林' là hai cây ghép lại, thể hiện nhiều cây tạo thành rừng. Người xưa liên tưởng giữa cây đơn lẻ và khi có nhiều cây sẽ thành rừng. Rừng là nơi cây cối mọc dày đặc.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai cây đứng cạnh nhau tạo thành rừng.”

例Ví dụ sử dụng

树林
shù lín
rừng cây
林业
lín yè
lâm nghiệp