Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#345 / 420
田
tián
ruộng(field, farm, arable land; cultivated)
HSK 35 nét田象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌾
ruộng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

田
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 田

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

田

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '田' giống như bản đồ ruộng chia thành từng ô. Người xưa nhìn thấy đồng ruộng được chia đều để trồng trọt, tạo thành chữ này. Ruộng là nơi canh tác lúa và hoa màu.

記Mẹo ghi nhớ

“Bốn ô vuông như thửa ruộng nhỏ.”

例Ví dụ sử dụng

田地
tián dì
đồng ruộng
田园
tián yuán
vườn ruộng