Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#344 / 420
土
tǔ
đất(soil, earth; items made of earth)
HSK 33 nét土象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
đất
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

土
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 土

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

土

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '土' hình như một đống đất, mô phỏng viên đất trên bàn xoay của thợ gốm. Người xưa dùng đất để làm đồ gốm và xây dựng, nên hình ảnh này rất quen thuộc.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như một viên đất nằm giữa hai đường thẳng.”

例Ví dụ sử dụng

土地
tǔ dì
đất đai
土壤
tǔ rǎng
đất trồng