Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#343 / 420
石
shí
đá(stone, rock, mineral)
HSK 35 nét石指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪨
đá
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

石
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 石

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

石

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '石' mô phỏng hình ảnh một hòn đá nằm dưới vách núi. Người xưa nhìn thấy đá dưới chân vách và tạo ra chữ này. Đá là vật cứng, thường xuất hiện trong tự nhiên.

記Mẹo ghi nhớ

“Phần dưới như một hòn đá nhỏ dưới mái vách.”

例Ví dụ sử dụng

石头
shí tóu
hòn đá
石油
shí yóu
dầu mỏ