Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#342 / 420
湖
hú
hồ(lake; Hubei, Hunan; bluish-green)
HSK 312 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏞️
hồ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

湖
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 湖

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

湖

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '湖' có bộ nước, tượng trưng cho mặt nước phẳng lặng của hồ. Hồ là vũng nước lớn nằm giữa đất liền, phản chiếu trời xanh. Người xưa dùng chữ này để nói về nơi nước tụ lại tạo thành hồ.

記Mẹo ghi nhớ

“Ba nét nước như mặt hồ yên tĩnh.”

例Ví dụ sử dụng

湖泊
hú pō
ao hồ
湖南
hú nán
tỉnh Hồ Nam