Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#341 / 420
海
hǎi
biển(sea, ocean; maritime)
HSK 310 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌊
biển
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

海
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 海

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

海

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '海' gồm bộ nước, thể hiện mênh mông, kết hợp với thành phần phát âm. Người xưa dùng hình ảnh nước bao la để mô tả biển. Biển là nơi nước rộng không thấy bờ, tượng trưng cho sự vô tận.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy ba nét nước như sóng biển vỗ bờ.”

例Ví dụ sử dụng

海洋
hǎi yáng
đại dương
海岸
hǎi àn
bờ biển