Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#340 / 420
河
hé
sông(river, stream; the Yellow river)
HSK 38 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏞️
sông
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

河
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 河

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

河

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '河' có bộ 'thuỷ' nghĩa là nước, kết hợp với phần phát âm. Hình ảnh này dễ liên tưởng đến dòng sông chảy dài, mang theo sự sống cho con người.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên trái là nước, ghép với âm đọc tạo thành sông.”

例Ví dụ sử dụng

黄河
huánghé
sông Hoàng Hà
河流
héliú
dòng sông