Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#339 / 420
山
shān
núi(mountain, hill, peak)
HSK 33 nét山象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⛰️
núi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

山
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 山

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

山

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '山' vẽ ba đỉnh núi nhấp nhô, trông như dãy núi thật ngoài đời. Núi là biểu tượng của sự vững chắc và hùng vĩ.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình ba nét dựng đứng như ba ngọn núi cao.”

例Ví dụ sử dụng

高山
gāoshān
núi cao
山水
shānshuǐ
non nước