Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#338 / 420
树
shù
cây(tree; to plant; to set up, to establish)
HSK 39 nét木形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌳
cây
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

树
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 树

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

树

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '树' gồm bộ 'mộc' tượng trưng cho cây và phần phát âm. Cây cối là hình ảnh quen thuộc, gắn liền với thiên nhiên và sự sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Liên tưởng hình cây với thân, cành và lá xòe rộng.”

例Ví dụ sử dụng

大树
dàshù
cây to
树叶
shùyè
lá cây