Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#337 / 420
草
cǎo
cỏ(grass, herbs; straw, thatch)
HSK 39 nét艹形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
cỏ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

草
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 草

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

草

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '草' có bộ cỏ ở trên, phần dưới thể hiện cách đọc. Cỏ mọc khắp nơi, màu xanh tươi tốt báo hiệu mùa xuân về.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ đến những ngọn cỏ xanh mơn mởn trải trên mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

青草
qīngcǎo
cỏ xanh
草地
cǎodì
bãi cỏ