Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#336 / 420
花
huā
hoa(flower, blossom; to spend (time or money))
HSK 37 nét艹指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌸
hoa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

花
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 花

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

花

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '花' gồm bộ cỏ phía trên và phần dưới là '化', vừa biểu thị hình ảnh bông hoa nở, vừa cho biết cách phát âm. Hoa tượng trưng cho sắc màu và sự sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghĩ đến cỏ và bông hoa nở rực rỡ trên đồng.”

例Ví dụ sử dụng

花园
huāyuán
vườn hoa
花朵
huāduǒ
bông hoa