Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#334 / 420
雪
xuě
tuyết(snow; wipe away shame, avenge)
HSK 311 nét雨形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

☃️
tuyết
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

雪
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 雪

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

雪

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '雪' có bộ '雨' phía trên, tượng trưng cho mưa, và phần dưới là sự kết hợp âm thanh. Khi mưa rơi trong giá lạnh sẽ trở thành tuyết trắng.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng mưa hóa thành bông tuyết trắng xóa.”

例Ví dụ sử dụng

下雪
xiàxuě
trời có tuyết rơi
雪人
xuěrén
người tuyết