Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#333 / 420
雨
yǔ
mưa(rain)
HSK 38 nét雨象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌧️
mưa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

雨
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 雨

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

雨

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '雨' giống như những giọt nước mưa rơi xuống từ một đám mây lớn. Mỗi nét gạch phía dưới tượng trưng cho từng giọt mưa rơi.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy một đám mây và giọt nước rơi xuống là mưa.”

例Ví dụ sử dụng

下雨
xiàyǔ
trời mưa
雨伞
yǔsǎn
ô, dù che mưa