Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#332 / 420
风
fēng
gió(wind; air; customs, manners; news)
HSK 34 nét风指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌬️
gió
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

风
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 风

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

风

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '风' tượng trưng cho làn gió thổi qua, xưa kia hình chữ giống như một con rắn uốn lượn trong không khí. Gió mang theo tin tức và thay đổi đến khắp nơi.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghĩ đến luồng gió nhẹ nhàng lướt qua cửa sổ.”

例Ví dụ sử dụng

风景
fēngjǐng
phong cảnh
台风
táifēng
bão lớn