Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#331 / 420
冬
dōng
mùa đông(winter, 11th lunar month)
HSK 35 nét⺀指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❄️
mùa đông
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

冬
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 冬

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

冬

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '冬' mô tả một người đang bước đi trên băng giá, tượng trưng cho mùa lạnh nhất trong năm. Hình ảnh này giúp ta liên tưởng đến cảnh mùa đông lạnh lẽo, mọi thứ đóng băng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như có người đi trên mặt băng lạnh buốt – đó là mùa đông.”

例Ví dụ sử dụng

冬天
dōngtiān
mùa đông
立冬
lìdōng
bắt đầu mùa đông