Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#331 / 420
冬
dōng
mùa đông(winter, 11th lunar month)
HSK 35 nét⺀指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❄️
mùa đông
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

冬
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 冬

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

冬

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '冬' mô tả một người đang bước đi trên băng giá, tượng trưng cho mùa lạnh nhất trong năm. Hình ảnh này giúp ta liên tưởng đến cảnh mùa đông lạnh lẽo, mọi thứ đóng băng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như có người đi trên mặt băng lạnh buốt – đó là mùa đông.”

例Ví dụ sử dụng

冬天
dōngtiān
mùa đông
立冬
lìdōng
bắt đầu mùa đông