Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#330 / 420
秋
qiū
mùa thu(autumn, fall; year)
HSK 39 nét禾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍂
mùa thu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

秋
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 秋

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

秋

故Câu chuyện gốc tích

Mùa thu là lúc nông dân đốt rơm rạ sau vụ mùa, nên chữ này có hình cây lúa và lửa cháy. Đó là thời điểm gặt hái thành quả.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy hình dung lúa chín vàng và lửa đốt đồng.”

例Ví dụ sử dụng

秋天
qiū tiān
mùa thu
中秋
zhōng qiū
trung thu