Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#329 / 420
夏
xià
mùa hè(summer; the Xia or Hsia dynasty)
HSK 310 nét夊指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

☀️
mùa hè
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

夏
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 夏

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

夏

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này vừa chỉ mùa hè nóng nực, vừa là tên triều đại Hạ cổ xưa. Khi nghĩ đến '夏', hãy nhớ đến ánh nắng rực rỡ.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng nắng chói chang, khiến ai cũng muốn đi bơi.”

例Ví dụ sử dụng

夏天
xià tiān
mùa hè
立夏
lì xià
bắt đầu mùa hè