Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#328 / 420
春
chūn
mùa xuân(springtime; joyful, lustful, wanton)
HSK 39 nét日形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌸
mùa xuân
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

春
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 春

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

春

故Câu chuyện gốc tích

Mặt trời mọc lên báo hiệu mùa xuân đến, vạn vật sinh sôi nảy nở. Chữ này kết hợp hình mặt trời và sự sống mới.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng mặt trời hé sáng, cây cỏ mọc lên – đó là mùa xuân.”

例Ví dụ sử dụng

春天
chūn tiān
mùa xuân
青春
qīng chūn
tuổi thanh xuân