Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#327 / 420
市
shì
thành phố, chợ(city, town; market, fair; to trade)
HSK 25 nét巾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏙️
thành phố, chợ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

市
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 市

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

市

故Câu chuyện gốc tích

Ngày xưa, nơi tụ họp giao thương gọi là '市', là trung tâm buôn bán của các làng. Chữ này tượng trưng cho sự nhộn nhịp của chợ búa.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghĩ đến nơi tụ họp, mua bán đông đúc.”

例Ví dụ sử dụng

城市
chéng shì
thành phố
市长
shì zhǎng
thị trưởng