Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#325 / 420
司
sī
quản lý(to take charge of, to control, to manage; officer)
HSK 25 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🗣️
quản lý
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

司
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 司

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

司

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này mô tả người ra lệnh, quản lý công việc, với miệng phát lệnh và cánh tay giơ lên chỉ huy.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng ai đó đang nói và giơ tay chỉ đạo.”

例Ví dụ sử dụng

公司
gōng sī
công ty
司机
sī jī
tài xế