Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#324 / 420
公
gōng
công cộng(fair, equitable; public; duke)
HSK 24 nét八指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏛️
công cộng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

公
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 公

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

公

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '公' là hình ảnh chia đôi phần riêng tư, tạo thành cái chung cho mọi người. Đây cũng là gốc của các từ liên quan đến sự công bằng, công cộng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình hai phần chia đều chính là công bằng, công cộng.”

例Ví dụ sử dụng

公司
gōng sī
công ty
公园
gōng yuán
công viên