Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#323 / 420
务
wù
công việc(affairs, business; should; must)
HSK 25 nét夂指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💼
công việc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

务
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 务

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

务

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này thể hiện các công việc, nhiệm vụ quan trọng phải làm, thường liên quan đến việc quản lý hoặc phục vụ.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ đến từ 'nhiệm vụ' cũng có chữ 'vụ' này.”

例Ví dụ sử dụng

服务
fú wù
dịch vụ
事务
shì wù
công việc, sự vụ