Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#322 / 420
服
fú
quần áo, mặc(clothes; to dress, to wear; to take medicine)
HSK 28 nét月指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👕
quần áo, mặc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

服
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 服

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

服

故Câu chuyện gốc tích

Hình ảnh một người đang khoác áo lên người. Chữ này còn dùng để chỉ việc uống thuốc, như 'mặc' thuốc vào người.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng người đang choàng áo vào, giống như mặc quần áo.”

例Ví dụ sử dụng

衣服
yī fú
quần áo
服药
fú yào
uống thuốc