Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#321 / 420
等
děng
đợi, cấp bậc(rank, grade; same, equal; to wait)
HSK 212 nét⺮指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⏳
đợi, cấp bậc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

等
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 等

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

等

故Câu chuyện gốc tích

Ngày xưa, khi đến gặp quan, người ta phải ngồi xếp hàng trên những tấm tre để chờ tới lượt. Chữ '等' kết hợp hình ảnh các thanh tre và tòa án, tượng trưng cho việc chờ đợi và phân cấp bậc.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình các thanh tre xếp trước tòa như mọi người đang đợi được xét xử.”

例Ví dụ sử dụng

等等
děng děng
vân vân
等候
děng hòu
chờ đợi