Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#320 / 420
带
dài
mang, dây(belt, strap; band, ribbon; area, zone; to carry, to raise, to wear)
HSK 29 nét巾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪢
mang, dây
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

带
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 带

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

带

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '带' mô tả chiếc thắt lưng hoặc dây vải quấn quanh người, tượng trưng cho vật dùng để đeo, mang theo. Đai lưng là vật không thể thiếu trong trang phục xưa.

記Mẹo ghi nhớ

“Một sợi dây thắt quanh người để giữ đồ.”

例Ví dụ sử dụng

皮带
pí dài
thắt lưng da
带来
dài lái
mang đến