Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#319 / 420
接
jiē
nhận, đón(to connect, to join; to receive, to meet, to answer the phone)
HSK 211 nét扌形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤝
nhận, đón
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

接
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 接

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

接

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '接' bao gồm hình ảnh một bàn tay và âm tiết liên quan đến kết nối, thể hiện ý nghĩa nối kết, tiếp nhận hay đón ai đó. Người xưa dùng tay để kết nối, chào đón nhau.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay đưa ra để đón nhận hoặc kết nối.”

例Ví dụ sử dụng

接收
jiē shōu
tiếp nhận
接电话
jiē diàn huà
trả lời điện thoại