Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#318 / 420
送
sòng
gửi, tiễn(to see off, to send off, to dispatch; to give)
HSK 29 nét辶指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👋
gửi, tiễn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

送
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 送

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

送

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '送' mô tả người vẫy tay chào khi ai đó rời đi trên đường, tượng trưng cho việc tiễn hoặc gửi ai đó lên đường. Người xưa rất coi trọng nghi lễ tiễn biệt.

記Mẹo ghi nhớ

“Vẫy tay chào tiễn ai đó lên đường.”

例Ví dụ sử dụng

送别
sòng bié
tiễn biệt
发送
fā sòng
gửi đi