Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#315 / 420
找
zhǎo
tìm kiếm(to search for, to look for, to find; change (as in money))
HSK 27 nét扌指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔍
tìm kiếm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

找
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 找

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

找

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '找' ghép hình ảnh tay cầm giáo, ý nói dùng tay tìm kiếm hoặc săn lùng điều gì đó. Người xưa khi đi tìm đồ thường cầm vũ khí bảo vệ bản thân.

記Mẹo ghi nhớ

“Tay cầm giáo, đi tìm kiếm mọi thứ.”

例Ví dụ sử dụng

找钱
zhǎo qián
trả lại tiền thừa
寻找
xún zhǎo
tìm kiếm