Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#316 / 420
放
fàng
thả, buông(to release, to liberate, to free)
HSK 28 nét攵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🕊️
thả, buông
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

放
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 放

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

放

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '放' có nghĩa là buông thả, gồm bộ phận ám chỉ động tác dùng tay đẩy vật ra xa. Người xưa dùng chữ này khi muốn thả, giải phóng hoặc buông bỏ điều gì.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay đẩy mọi thứ ra xa, như thả tự do.”

例Ví dụ sử dụng

释放
shì fàng
giải phóng
放下
fàng xià
bỏ xuống