Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#314 / 420
换
huàn
đổi, thay(to change; to exchange, to swap, to trade)
HSK 210 nét扌形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔁
đổi, thay
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

换
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 换

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

换

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '换' gồm bộ tay và âm thanh, hàm ý dùng tay để trao đổi, thay thế vật gì đó. Người xưa thường dùng tay để đổi chác hoặc trao đi vật phẩm.

記Mẹo ghi nhớ

“Dùng tay để trao đổi hay đổi món đồ.”

例Ví dụ sử dụng

交换
jiāo huàn
trao đổi
换钱
huàn qián
đổi tiền