Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#313 / 420
变
biàn
biến đổi(to change, to transform, to alter; rebel)
HSK 28 nét又指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔄
biến đổi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

变
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 变

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

变

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '变' tượng trưng cho sự thay đổi, chuyển hóa, như bàn tay tạo ra sự khác biệt. Nhìn vào chữ này, có thể hình dung mọi thứ đang chuyển động, không đứng yên.

記Mẹo ghi nhớ

“Một bàn tay làm mọi thứ biến đổi không ngừng.”

例Ví dụ sử dụng

变化
biàn huà
biến hóa
变成
biàn chéng
biến thành