Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#309 / 420
选
xuǎn
chọn(to select, to elect, to choose; election)
HSK 29 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶
chọn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

选
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 选

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

选

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '选' có bộ '辶' (đi lại), thể hiện việc đi chọn lựa. Chọn là như đi tìm con đường tốt nhất.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như người đang đi tìm lựa chọn.”

例Ví dụ sử dụng

选择
xuǎnzé
lựa chọn
选举
xuǎnjǔ
bầu cử