Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#310 / 420
择
zé
lựa chọn(to select, to choose)
HSK 28 nét扌指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

✋
lựa chọn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

择
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 择

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

择

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '择' có bộ tay (扌) chỉ hành động dùng tay lựa chọn điều tốt. Lựa chọn là dùng tay để chọn thứ mình thích.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như bàn tay đang nhặt lấy thứ cần chọn.”

例Ví dụ sử dụng

选择
xuǎnzé
lựa chọn
抉择
juézé
quyết định