Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#308 / 420
忘
wàng
quên(to forget, to miss, to neglect, to overlook)
HSK 27 nét心形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😶
quên
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

忘
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 忘

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

忘

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '忘' dùng bộ tâm (心) thể hiện cảm xúc, kết hợp với phần trên làm mất đi điều quan trọng. Quên là khi trái tim không còn nhớ nữa.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như trái tim bị che khuất, không nhớ được.”

例Ví dụ sử dụng

忘记
wàngjì
quên mất
遗忘
yíwàng
lãng quên