Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#307 / 420
记
jì
ghi nhớ(mark, sign; to note, to record)
HSK 25 nét讠指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📒
ghi nhớ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

记
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 记

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

记

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '记' gồm bộ ngôn (讠) và phần '己' biểu thị ghi chép riêng tư. Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu giữ điều quan trọng.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như miệng nói điều cần ghi nhớ riêng.”

例Ví dụ sử dụng

记得
jìdé
nhớ được
记忆
jìyì
ký ức