Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#306 / 420
念
niàn
nhớ, niệm(to think of, to recall; to study)
HSK 28 nét心指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧠
nhớ, niệm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

念
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 念

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

念

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '念' kết hợp phần '今' (hiện tại) phía trên với '心' (trái tim) bên dưới, diễn tả việc giữ hiện tại trong tâm trí. Niệm là luôn giữ điều quan trọng trong lòng.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như trái tim nhớ về hiện tại.”

例Ví dụ sử dụng

纪念
jìniàn
kỷ niệm
念书
niànshū
học bài