Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#305 / 420
思
sī
nghĩ(to think, to ponder, to consider; final particle)
HSK 29 nét心指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤔
nghĩ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

思
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 思

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

思

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '思' là sự kết hợp giữa đầu (囟) và trái tim (心), như cân nhắc điều gì đó trong tâm trí. Nghĩ là khi đầu và tim cùng hoạt động.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như cái đầu và trái tim cùng suy nghĩ.”

例Ví dụ sử dụng

思考
sīkǎo
suy nghĩ
思念
sīniàn
nhớ nhung