Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#304 / 420
恨
hèn
ghét(to dislike, to hate, to resent)
HSK 29 nét忄形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💔
ghét
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

恨
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 恨

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

恨

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '恨' có bộ tâm (忄) thể hiện cảm xúc, kết hợp với phần âm thanh. Ghét là cảm xúc nặng nề trong tim.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ như trái tim bị tổn thương, đâm bởi nét sắc.”

例Ví dụ sử dụng

仇恨
chóuhèn
thù hận
怨恨
yuànhèn
oán hận