Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#303 / 420
爱
ài
yêu(to love, to like, to be fond of; love, affection)
HSK 210 nét爫指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❤️
yêu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

爱
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 爱

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

爱

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '爱' mô tả việc mang bạn (友) vào nhà (冖) để cùng chia sẻ tình cảm. Tình yêu là khi muốn ở bên người mình quý mến.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như hình trái tim ôm lấy bạn bè dưới mái nhà.”

例Ví dụ sử dụng

爱情
àiqíng
tình yêu
可爱
kě'ài
dễ thương