Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#302 / 420
怒
nù
giận dữ(anger, passion, rage)
HSK 29 nét心形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😡
giận dữ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

怒
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 怒

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

怒

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '怒' gồm bộ tâm (心) biểu hiện cảm xúc, phần trên là phụ nữ (女) tượng trưng cho sự bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ. Khi trái tim nổi giận, cảm xúc bùng lên như lửa.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ có hình trái tim bên dưới, như cơn giận bốc lên từ tim.”

例Ví dụ sử dụng

愤怒
fènnù
phẫn nộ
怒气
nùqì
cơn giận