Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#300 / 420
怕
pà
sợ(to fear, to be afraid of; apprehensive)
HSK 28 nét忄形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😱
sợ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

怕
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 怕

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

怕

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '怕' kết hợp bộ tâm (忄 - trái tim) và chữ 白 (bạch), thể hiện trái tim sợ hãi, tái nhợt như màu trắng khi hoảng sợ.

記Mẹo ghi nhớ

“Trái tim trắng bệch khi sợ hãi.”

例Ví dụ sử dụng

害怕
hàipà
sợ hãi
怕冷
pàlěng
sợ lạnh