Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#299 / 420
哭
kū
khóc(to weep, to cry, to wail)
HSK 210 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😭
khóc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

哭
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 哭

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

哭

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '哭' gồm bộ miệng (口) và chữ 犬 (chó), mô tả tiếng khóc như tiếng kêu của chó. Hình ảnh nước mắt chảy ra từ mắt xuống miệng khi khóc.

記Mẹo ghi nhớ

“Miệng há khóc và nước mắt rơi xuống.”

例Ví dụ sử dụng

大哭
dàkū
khóc to
哭泣
kūqì
khóc thút thít