Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#298 / 420
笑
xiào
cười(to smile, to laugh; to giggle; to snicker)
HSK 210 nét⺮指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😄
cười
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

笑
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 笑

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

笑

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '笑' gồm bộ trúc (⺮) và chữ 夭 - hình người đang tươi cười, tượng trưng cho niềm vui lan toả. Nét trên như hai hàng lông mày nhướn lên khi cười.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai nét trên như lông mày khi cười vui.”

例Ví dụ sử dụng

大笑
dàxiào
cười lớn
笑话
xiàohuà
truyện cười