Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#297 / 420
鼻
bí
mũi(nose; first)
HSK 214 nét鼻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👃
mũi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

鼻
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 鼻

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

鼻

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '鼻' lấy hình ảnh mũi, bộ phận nhô ra trên gương mặt, liên quan đến việc ngửi và thể hiện bản thân. Chữ còn thể hiện sự quan trọng của mũi trên khuôn mặt.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ này như một chiếc mũi nhô lên trên mặt.”

例Ví dụ sử dụng

鼻子
bízi
cái mũi
鼻涕
bítì
nước mũi