Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#296 / 420
腿
tuǐ
chân(legs, thighs)
HSK 213 nét⺼指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🦵
chân
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

腿
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 腿

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

腿

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '腿' gồm bộ thịt (⺼) và chữ 退 (lùi lại), ý chỉ phần thịt dùng để đi lại. Chữ 退 gợi âm đọc và liên tưởng đến sự chuyển động của chân.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ thịt ⺼ và 退 nhắc đến chân dùng để đi.”

例Ví dụ sử dụng

大腿
dàtuǐ
đùi
腿部
tuǐbù
bộ phận chân