Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#295 / 420
足
zú
bàn chân(foot; to attain, to satisfy; enough)
HSK 27 nét足象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🦶
bàn chân
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

足
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 足

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

足

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '足' mô tả một cái chân và bên trên là phần miệng, như đang bước đi. Hình ảnh đôi chân giúp người xưa liên tưởng đến sự di chuyển.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ này như một cái chân đang bước tới.”

例Ví dụ sử dụng

足球
zúqiú
bóng đá
足够
zúgòu
đủ