Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#294 / 420
心
xīn
tim(heart; mind; soul)
HSK 24 nét心象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❤️
tim
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

心
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 心

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

心

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '心' bắt nguồn từ hình dáng một trái tim, tượng trưng cho trung tâm cảm xúc và sự sống. Người xưa vẽ cách điệu trái tim với ba nét cong.

記Mẹo ghi nhớ

“Ba nét như mạch máu quanh trái tim.”

例Ví dụ sử dụng

开心
kāixīn
vui vẻ
心情
xīnqíng
tâm trạng